Tập tin đính kèm
Tải tập tin (SO DO LUONG SOAI RAP.png)SO DO LUONG SOAI RAP.png

I.  Các thông số kỹ thuật cơ bản của tuyến luồng:

 Tổng chiều dài: 64km, gồm 2 đoạn:
- Đoạn 1: Luồng Soài Rạp, từ phao “0” đến vũng quay tàu Hiệp Phước (ngang cảng SPCT):
+ Chiều dài đoạn luồng: L=54km.
+ Chiều rộng đáy luồng:
·  Từ Km0+00 đến Km38+00 (đoạn trong sông) B=120m.
·  Từ Km38+00 đến Km54+00 (đoạn phía ngoài biển) B=160m.
+ Cao độ đáy thiết kế: H=-9,5m.
+ Bán kính cong nhỏ nhất: R=1200m.
- Đoạn 2: Luồng Hiệp Phước, từ vũng quay tàu Hiệp Phước (ngang cảng SPCT) đến ngã ba Bình Khánh:
+ Chiều dài đoạn luồng: L=10km.
+ Chiều rộng đáy luồng: B=150m.
+ Cao độ đáy thiết kế: H=-8,5m.
+ Bán kính cong nhỏ nhất: R=750m

II. Chiều cao tĩnh không các công trình vượt sông:

- Đường dấy điện số 01 - 110KV : 55m
- Đường dấy điện số 02 - Phú Mỹ - Nhà Bè  220 KV : 55m so với mực nước cao nhất
- Đường dấy điện số 03 - Phú Mỹ - Nhà Bè  500 KV : 55m so với mực nước cao nhất
- Đường dấy điện số 04 - 110KV : 55m so với mực nước cao nhất
- Đường dấy điện số 05 - Phú Mỹ - Cai Lậy và Phú Mỹ - Mỹ Tho 2 - 220 KV (đi chung trụ) : 55m so với mực nước cao nhất

III. Các đoạn cạn: Cập nhật theo Thông báo hàng hải có liên quan gần nhất.