- Cho tàu chở dầu có trọng tải đến 2.000 DWT trong vùng nước khu vực Bờ Băng, được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm SR6, SR7, SR8 và SR9 có tọa độ sau đây:

Tên điểm neo

Hệ tọa độ VN-2000

(Kinh tuyến trục 106o, múi chiếu 3o)

Hệ tọa độ WGS-84

Vĩ độ (φ)

Kinh độ (λ)

Vĩ độ (φ)

Kinh độ (λ)

SR6

10o40’05” N

106o45’49” E

10o45’01”18 N

106o45’55”30 E

SR7

10o40’13” N

106o45’52” E

10o40’09”18N

106o45’58”30 E

SR8

10o40’32” N

106o45’05” E

10o40’28”18 N

106o45’11”30 E

SR9

10o40’30” N

106o44’36” E

10o40’26”18 N

106o44’42”30 E

- Cho tàu thuyền khác có trọng tải và mớn nước phù hợp neo đậu tại các vị trí, được giới hạn bởi các đường tròn có tọa độ tâm và đường kính sau đây:

Tên điểm neo

Hệ tọa độ VN-2000

(Kinh tuyến trục 106o, múi chiếu 3o)

Hệ tọa độ WGS-84

Đường kính

(m)

Vĩ độ (φ)

Kinh độ (λ)

Vĩ độ (φ)

Kinh độ (λ)

Khu vực Tắc Sông Chà – bên phải tuyến luồng Soài Rạp (Khu vực 3)

SR-01

10º39’13” N

106º44’57”06 E

10º39’09”03 N

106º45’04”01 E

200

SR-02

10º39’04”08 N

106º45’17”03 E

10º39’01”02 N

106º45’23”08 E

300

SR-03

10º39’02”03 N

106º45’26”08 E

10º38’58”06 N

106º45’33”03 E

300

SR-04

10º38’53”08 N

106º45’38”08 E

10º38’50”01 N

106º45’45”03 E

420

SR-05

10º38’50”08 N

106º45’51”08 E

10º38’47”02 N

106º45’58”03 E

200

SR-06

10º34’59”07 N

106º45’00”05 E

10º34’56”01 N

106º45’06”09 E

300

Khu vực rạch Ông Dên – bên trái tuyến luồng Soài Rạp (Khu vực 4)

SR-07

10º35’00”09 N

106º45’13”06 E

10º34’57”03 N

106º45’20”01 E

400

SR-08

10º34’58”04 N

106º45’28”02 E

10º34’54”08 N

106º45’34”07 E

400

SR-09

10º34’56”08 N

106º45’42”09 E

10º34’53”01 N

106º45’49”04 E

400

SR-10

10º34’53”08 N

106º45’55”08 E

10º34’50”02 N

106º46’02”02 E

300

SR-11

10º34’52”04 N

106º46’06”09 E

10º34’48”08 N

106º46’13”03 E

300

SR-12

10º34’51”02 N

106º46’18” E

10º34’47”05 N

106º46’24”05 E

300