1. Luồng Sài Gòn - Vũng Tàu
 
- Cao độ đáy -8,5m (hệ Hải đồ) - Chiều rộng luồng 150m - Chiều dài toàn tuyến 84.5 km - Bán kính cong nhỏ nhất khoảng Rmin= 410m tại khúc cua Mũi Đèn Đỏ.
 
 
 
2. Luồng Soài Rạp
 
Tổng chiều dài: 64km, gồm 2 đoạn: - Đoạn 1: Luồng Soài Rạp, từ phao “0” đến vũng quay tàu Hiệp Phước (ngang cảng SPCT): + Chiều dài đoạn luồng: L=54km. + Chiều rộng đáy luồng: · Từ Km0+00 đến Km38+00 (đoạn trong sông) B=120m. · Từ Km38+00 đến Km54+00 (đoạn phía ngoài biển) B=160m. + Cao độ đáy thiết kế: H=-9,5m. + Bán kính cong nhỏ nhất: R=1200m. - Đoạn 2: Luồng Hiệp Phước, từ vũng quay tàu Hiệp Phước (ngang cảng SPCT) đến ngã ba Bình Khánh: + Chiều dài đoạn luồng: L=10km. + Chiều rộng đáy luồng: B=150m. + Cao độ đáy thiết kế: H=-8,5m. + Bán kính cong nhỏ nhất: R=750m
 
 
 
3. Luồng Đồng Nai
 
Luồng 2 chiều, độ sâu thiết kế -8,5m, bề rộng đáy 150m, chiều dài toàn tuyến 9,5km.
 
 
 
4. Luồng Sông Dừa
 
Luồng 1 chiều, độ sâu thiết kế -7,0m, chiều dài 10km, bề rộng đáy thiết kế 60m, bán kính cong nhỏ nhất khoảng 360m (đoạn Tắc Dinh Cậu) Cho phép tàu biển chở xăng dầu, các sản phẩm của dầu có trọng tải đến 2.000DWT và tàu biển chở các loại hàng hóa khác có trọng tải đến 3.000DWT được hành hải một chiều theo hướng từ Vũng Tàu vào Tp. Hồ Chí Minh.
 
 
 
5. Luồng Đồng Tranh và tuyến luồng Tắc Ông Cu, Tắc Bà
 
Đang triển khai xây dựng, thiết lập
 
 
 
6. Tổng thể vùng nước cảng biển Tp. Hồ Chí Minh
 
Sơ đồ tổng thể vùng nước cảng biển Tp. Hồ Chí Minh - Vũng Tàu