Tập tin đính kèm
Tải tập tin (SO DO LUONG SAI GON VUNG TAU.png)SO DO LUONG SAI GON VUNG TAU.png

I. Các thông số kỹ thuật cơ bản của tuyến luồng: 

   - Cao độ đáy -8,5m (hệ Hải đồ)
   - Chiều rộng luồng 150m
   - Chiều dài toàn tuyến 84.5 km
   - Bán kính cong nhỏ nhất khoảng Rmin= 410m tại khúc cua Mũi Đèn Đỏ
 
II. Các công trình vượt sông:

     1. Sông Sài Gòn     
    
    - Đường dây điện 110KV  (gần cầu K12C- Cảng Sài Gòn) : 43m
    - Cầu Phú Mỹ  là 45m (Tính từ mực nước cao nhất đến điểm thấp nhất của dầm cầu - mực nước cao nhất có cao độ +1,49m so với mốc Hòn Dấu).
    - Cầu Thủ Thiêm và cầu Sài Gòn là 10m (Tĩnh không thông thuyền ghi trên biển báo vượt sông qua)

     2. Sông Lòng Tàu
    - Đường dấy điện số 01 - Phú Mỹ - Nhà Bè  220 KV : 55m  so với mực nước cao nhất.
    - Đường dấy điện số 02 - Phú Mỹ - Nhà Bè  500 KV : 55m so với mực nước cao nhất.
    - Đường dấy điện số 03 - Phú Mỹ - Cai Lậy  200 KV : 55m so với mực nước cao nhất.

III. Các công trình ngầm dưới nước:
    - Hầm ngầm Thủ Thiêm, Vị trí; Khu vực Mỹ Cảnh;
    - 04 đường ống nước ngầm, 02 ống D1.200 (Công ty nước BOO Thủ Đức) và 02 ống D600 (XN Truyền dẫn nước sạch), vị trí Tiêu 68 và Tiêu 83, hạ lưu cảng ELF Gas.

IV. Vị trí Các đoạn cạn

    1. Đoạn cạn vịnh Gành Rái: Từ hạ lưu phao "4B" -1100m đến thượng lưu phao "6A" +700m;
    2. Đoạn cạn Dần Xây: Từ hạ lưu phao "29" -400m đến thượng lưu phao "26" +400m;
    3. Đoạn cạn Kervella: Đoạn từ hạ lưu phao "28" -400m đến phao "33";
    4. Đoạn cạn Mũi L'est: Đoạn từ hạ lưu phao "34" -1100m đến phao "37A";    
    5. Đoạn cạn Prôpntis: Từ phao "37A" đến thượng lưu phao "44" +750m;
    6. Đoạn cạn Đá Hàn: Từ hạ lưu phao "46" -100m đến thượng lưu phao "43" +300m;
    7. Đoạn cạn Navioil: Từ phao "67" đến thượng lưu phao "69" +850m;
    8. Đoạn cạn 71 - 83: Từ hạ lưu phao "71" -850m đến thượng lưu đăng tiêu "83" +1300m.

- Ghi chú: Độ sâu các đoạn cạn cần phải cập nhật theo Thông báo hàng hải có liên quan gần nhất.